Dịch

sop

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vật ướt sũngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something entirely soaked.
  2. Bánh nhúng, thức ăn nhúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of solid food to be soaked in liquid food.
  3. Của đút lót, vật xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of sop to Cerberus, something given or done to pacify or bribe.
  4. Nhúng, ngâmđộng từngoại động từ (transitive)To steep or dip in any liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sopNguyên thể (infinitive)
  2. sopsSố nhiều (plural)
  3. soppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sop (to sb/sth)sự nhượng bộ (cho ai/cái gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Kẻ hèn nhát
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ hèn nhát, người yếu đuốiEllipsis of milksop, a weak, easily frightened or ineffectual person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisop
  2. từ tiếng Anh cổsopa“sopped bread”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*supô

Cùng gốc (doublet)soup

Ví dụ

  • , Harvard’s , , , .Phe bảo thủ từ lâu đã chống lại Gay, nữ hiệu trưởng da màu đầu tiên của Harvard, người mà việc bổ nhiệm được họ xem như sự xoa dịu cho các sáng kiến tiến bộ về đa dạng, công bằng và hòa nhập.
  • , , / ' , / , / .Khi tôi chết, đừng chôn tôi sâu, hãy đặt một vại mật rỉ dưới chân tôi, và một mẩu bánh ngô trong tay tôi, sẽ nhúng đường tìm về vùng đất hứa.
  • .Anh ấy đưa cho tôi món quà xoa dịu.

AI