Dịch

porridge

B1danh từ (noun)
UK/ˈpɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈpɔɹɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cháodanh từkhông đếm được (uncountable)A dish made of grain or legumes, milk or water, heated and stirred until thick and typically eaten for breakfast.
  2. Cháo yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)Oat porridge; oatmeal.
  3. Án tùdanh từkhông đếm được (uncountable)A prison sentence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. porridgeDạng gốc (base form)
  2. porridgesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rice porridgedanh từĐồng nghĩa với congee
do porridgeđộng từĐồng nghĩa với do time
porridge potdanh từNồi nấu cháo hoặc luộc thịt và rau để ăn
porridge timedanh từĐã đến giờ ăn sáng
water-porridgedanh từCháo được làm bằng cách nấu yến mạch cán trong nước
porridge bellydanh từBụng to và béo
porridge-stickdanh từQue gỗ dùng để khuấy cháo khi nấu ăn
stiff porridgedanh từCháo được làm với tỷ lệ bột mì hoặc bột mì cao hơn để đạt được độ sệt đặc hơn, tương tự như bột nhào (phổ biến trong nhiều món ăn châu Phi)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cháo
  1. không đếm được (uncountable)Rice porridge; congee.

Ví dụ

  • !Ăn cháo khi còn nóng đi!
  • .Cứ thụ án đi và đừng gây chuyện.
  • .Bát cháo này nóng quá.

AI