gruel
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cháo đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin, watery porridge, formerly eaten primarily by the poor and the ill.
- Sự trừng phạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Punishment.
- Cái gì đó thiếu chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that lacks substance.
- Cạn kiệt, sử dụng hết, vô hiệu hóađộng từngoại động từ (transitive)To exhaust, use up, disable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold grueldanh từ | danh từ | Bất hạnh; một trải nghiệm khó chịu |
| water grueldanh từ | danh từ | Loại thức ăn loãng làm từ nước nấu với một phần nhỏ bột yến mạch hoặc chất tương tự, đôi khi được nêm thêm các nguyên liệu khác |
| give someone their gruelđộng từ | động từ | Giết hoặc đánh đập ai đó |
| get one's gruel | Chưa có nghĩa | |
| give someone his gruel | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tinh dịch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Semen.
Họ từ (word family)
cùng gốc gruelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigruel
- từ tiếng Pháp cổgruel“coarse meal; > French gruau”
- từ tiếng Latinh trung đạigrutellum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , . ; Eliza's , .
- “ ,” . “ , .