Dịch

gruel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cháo đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin, watery porridge, formerly eaten primarily by the poor and the ill.
  2. Sự trừng phạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Punishment.
  3. Cái gì đó thiếu chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that lacks substance.
  4. Cạn kiệt, sử dụng hết, vô hiệu hóađộng từngoại động từ (transitive)To exhaust, use up, disable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gruelNguyên thể (infinitive)
  2. gruelsSố nhiều (plural)
  3. gruelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grueledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gruellingPhân từ I (present participle)
  6. gruelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cold grueldanh từBất hạnh; một trải nghiệm khó chịu
water grueldanh từLoại thức ăn loãng làm từ nước nấu với một phần nhỏ bột yến mạch hoặc chất tương tự, đôi khi được nêm thêm các nguyên liệu khác
give someone their gruelđộng từGiết hoặc đánh đập ai đó
get one's gruelChưa có nghĩa
give someone his gruelChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tinh dịch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Semen.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigruel
  2. từ tiếng Pháp cổgruel“coarse meal; > French gruau”
  3. từ tiếng Latinh trung đạigrutellum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] , , , . ; Eliza's , .
  • “ ,” . “ , .

AI