Dịch

grits

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bột yến mạch thô, kêu ken kétdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Coarsely ground hominy which is boiled and eaten, primarily in the Southern United States.

Ví dụ

  • .Anh ấy nghiến chặt răng và kìm nén nỗi sợ đang dâng lên.
  • ?Bạn có thích ăn grits không?
  • ?Bạn đã bao giờ ăn grits chưa?

AI