Dịch

cornmeal

danh từ (noun)
UK/ˈkɔːnˌmiːl/US/ˈkɔɹnˌmil/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngô khô (ngô) xay (nghiền) thành bột, đặc biệt là loại thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dried corn (maize) milled (ground) to a meal, especially a coarse one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornmealDạng gốc (base form)
  2. cornmealsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loại ngũ cốc hoặc bột mì
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any cereal grain meal or flour.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cornmeal

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI