Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngô khô (ngô) xay (nghiền) thành bột, đặc biệt là loại thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dried corn (maize) milled (ground) to a meal, especially a coarse one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornmealDạng gốc (base form)
- cornmealsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loại ngũ cốc hoặc bột mì
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any cereal grain meal or flour.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cornmealVí dụ
- , .