Dịch

grout

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vữa chít mạch, vữa trét khedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin mortar used to fill the gaps between tiles and cavities in masonry.
  2. Chít mạch, trét vữađộng từngoại động từ (transitive)To insert mortar between tiles.
  3. Gắn bằng vữađộng từngoại động từ (transitive)To affix with mortar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groutNguyên thể (infinitive)
  2. groutsSố nhiều (plural)
  3. groutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. groutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grout sthchà ron cái gì

Cụm từ (phrase)

grout floatdanh từDụng cụ cầm tay bao gồm một miếng cao su phẳng thuôn dài có tay cầm để trét vữa lên gạch

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bột thô
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bột thô, tấmCoarse meal; groats.

Ví dụ

  • bã trà
  • * , .Khâu và chít mạch các vết nứt trong khối xây, chèn thẻ đánh dấu ngày tháng để theo dõi.
  • , .Năm trước đại dịch, một bể chứa nước gắn liền với ao thải bị rò rỉ và phải được bịt kín bằng vữa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigrowte
  2. từ tiếng Anh cổgrūt“dregs; coarse meal”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grūt

AI