Dịch

load

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Gánh nặng, vật nặngdanh từA burden; a weight to be carried.
  2. Gánh nặng, nỗi lo, nỗi bận tâmdanh từA worry or concern to be endured, especially in the phrase a load off one's mind.
  3. Chuyến chở, mẻ, lượng tảidanh từA certain number of articles or quantity of material that can be transported or processed at one time.
  4. Chất hàng lên, xếp hàng vàođộng từngoại động từ (transitive)To put a load on or in (a means of conveyance or a place of storage).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loadNguyên thể (infinitive)
  2. loadsSố nhiều (plural)
  3. loadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loadingPhân từ I (present participle)
  5. loaderNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • load of sthgánh cái gìThe women came down the hill with their loads of firewood.Những người phụ nữ đi xuống đồi với những gánh củi.
  • a load/loads of sb/sthnhiều ai/cái gìShe's got loads of friends.Cô ấy có nhiều bạn.
  • a load/loads to donhiều việc để làmThere's loads to do today.Hôm nay có nhiều việc để làm.
  • load of rubbish, garbage, nonsense, etc.mớ rác rưởi, vô nghĩa, v.v
  • load sthxếp cái gì lênWe loaded the car in ten minutes.Chúng tôi xếp lên xe trong mười phút.
  • load sth upxếp cái gì lênThey loaded up the lorry.Họ xếp lên xe tải.

38 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 19
Rất nhiều
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Rất nhiều, hàng đống, vô sốA large number or amount.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gánh nặng
Rất nhiều

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilode
  2. từ tiếng Anh cổlād“course, journey; way, street, waterway; leading, carrying; maintenance, support”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*laidō“leading, way”

Cùng gốc (doublet)lode

Ví dụ

  • .Tôi chật vật leo lên đồi với gánh nặng trĩu trong ba lô.
  • life's .Cuộc đời chúng ta là một gánh nặng.
  • .Chiếc xe tải bị lật khi đang chở đầy một xe dầu.

AI