Nghĩa chính
Thêm 38 nghĩa- Gánh nặng, vật nặngdanh từA burden; a weight to be carried.
- Gánh nặng, nỗi lo, nỗi bận tâmdanh từA worry or concern to be endured, especially in the phrase a load off one's mind.
- Chuyến chở, mẻ, lượng tảidanh từA certain number of articles or quantity of material that can be transported or processed at one time.
- Chất hàng lên, xếp hàng vàođộng từngoại động từ (transitive)To put a load on or in (a means of conveyance or a place of storage).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- load of sthgánh cái gìThe women came down the hill with their loads of firewood.Những người phụ nữ đi xuống đồi với những gánh củi.
- a load/loads of sb/sthnhiều ai/cái gìShe's got loads of friends.Cô ấy có nhiều bạn.
- a load/loads to donhiều việc để làmThere's loads to do today.Hôm nay có nhiều việc để làm.
- load of rubbish, garbage, nonsense, etc.mớ rác rưởi, vô nghĩa, v.v
- load sthxếp cái gì lênWe loaded the car in ten minutes.Chúng tôi xếp lên xe trong mười phút.
- load sth upxếp cái gì lênThey loaded up the lorry.Họ xếp lên xe tải.
Cụm động từ (phrasal verb)
38 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 19
Rất nhiều
- thường dùng số nhiều (usually plural)Rất nhiều, hàng đống, vô sốA large number or amount.
Xuất hiện ở từ khác
- weightđồng nghĩaGánh nặng tinh thần hoặc vật lý; nghĩa phụ thuộc ngữ cảnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc loadNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilode
- từ tiếng Anh cổlād“course, journey; way, street, waterway; leading, carrying; maintenance, support”
- từ tiếng German nguyên thủy*laidō“leading, way”
Cùng gốc (doublet)lode
Ví dụ
- .Tôi chật vật leo lên đồi với gánh nặng trĩu trong ba lô.
- life's .Cuộc đời chúng ta là một gánh nặng.
- .Chiếc xe tải bị lật khi đang chở đầy một xe dầu.