unloading
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc dỡ hàng, sự bốc dỡdanh từThe act by which something is unloaded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unloadingDạng gốc (base form)
- unloadingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unloadingVí dụ
- - - [...]Các thương nhân đã được thấm nhuần sự cần thiết của việc dỡ hàng nhanh chóng - nếu không sẽ thấy than của họ bị chở đi lần nữa.
- Adriano .Adriano đang dỡ xe hàng của mình.
- .Anh ấy bắt đầu dỡ đồ trong cốp xe.