Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật chởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something is loaded.
- Tải trọngdanh từđếm được (countable)A load, especially in the engineering and electrical engineering senses of force exerted, or electrical current or power supplied.
- Phụ cấpdanh từđếm được (countable)An increased rate of pay given to an employee in order to compensate for specified non-standard working conditions, or a lack of specific other benefits. For example, an employee paid a casual loading is paid more than an equivalent full-time or part-time employee's rate, to compensate for a lack of benefits such as sick leave or annual leave.
- Đang tải, việc chất hàngđộng từpresent participle and gerund of load
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loadingDạng gốc (base form)
- loadingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| front-loadingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với front-load |
| loading baydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với loading dock |
| loading zonedanh từ | danh từ | Khu vực trên đường phố hoặc bãi đậu xe được chỉ định để bốc hoặc dỡ hành khách, hành lý hoặc hàng hóa hoặc bãi đậu xe ngắn hạn cho mục đích đó |
| self-loadingtính từ | tính từ | Tự chất tải, tự nạp tải |
| loading bankdanh từ | danh từ | Sân ga, thường có cầu dốc ở một hoặc cả hai đầu, được bố trí trong bãi chứa hàng hóa đường sắt nhằm mục đích bốc dỡ các toa xe chở hàng |
| trade loadingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với channel stuffing |
| loading spacedanh từ | danh từ | Khoang được định hình trong khuôn nén trong đó vật liệu được đúc được nạp vào |
| loading screendanh từ | danh từ | Màn hình đồ họa hiển thị trong khi tải chương trình (ví dụ: từ băng cassette hoặc trò chơi điện tử) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ lệch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weighting or bias.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc loading- overloadingNạp chồngdanh từ
- handloadingViệc nạp đạn cho súng cầm tay được thực hiện bằng tay và (đặc biệt) tại nhà (theo cách bán tự chế): lắp ráp chúng từ các bộ phận riêng lẻ (ví dụ: vỏ, mồi, thuốc súng hoặc chất nổ khác, đạn hoặc đạn)danh từ
- electroloadingViệc tiêm thuốc, v.v. vào tế bào bằng phương pháp điện didanh từ
- afterloadingKỹ thuật xạ trị trong đó một ống rỗng hoặc dụng cụ được cấy vào cơ quan cần điều trị và sau đó nguồn phóng xạ được nạp vào đó, giúp giảm thiểu phơi nhiễm bức xạ cho nhân viên y tếdanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Việc chất hàng hóa nguy hiểm không được phép.
- ' 1959 1939 . , , .. .So sánh dịch vụ của hai khu vực vào năm 1959 với năm 1939 cho thấy sự chậm lại rõ rệt. Điều này là do tải trọng tăng lên, dù nhiều tàu hơn được chạy, đặc biệt là khối lượng hàng hóa vận chuyển trên tuyến đường sắt W.R. cũng góp phần gây ra.
- 30% .Gói lương cũng bao gồm phụ cấp ca 30% để bù đắp cho giờ làm việc dài.