Dịch

loading

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật chởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something is loaded.
  2. Tải trọngdanh từđếm được (countable)A load, especially in the engineering and electrical engineering senses of force exerted, or electrical current or power supplied.
  3. Phụ cấpdanh từđếm được (countable)An increased rate of pay given to an employee in order to compensate for specified non-standard working conditions, or a lack of specific other benefits. For example, an employee paid a casual loading is paid more than an equivalent full-time or part-time employee's rate, to compensate for a lack of benefits such as sick leave or annual leave.
  4. Đang tải, việc chất hàngđộng từpresent participle and gerund of load

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loadingDạng gốc (base form)
  2. loadingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

front-loadingtính từĐồng nghĩa với front-load
loading baydanh từĐồng nghĩa với loading dock
loading zonedanh từKhu vực trên đường phố hoặc bãi đậu xe được chỉ định để bốc hoặc dỡ hành khách, hành lý hoặc hàng hóa hoặc bãi đậu xe ngắn hạn cho mục đích đó
self-loadingtính từTự chất tải, tự nạp tải
loading bankdanh từSân ga, thường có cầu dốc ở một hoặc cả hai đầu, được bố trí trong bãi chứa hàng hóa đường sắt nhằm mục đích bốc dỡ các toa xe chở hàng
trade loadingdanh từĐồng nghĩa với channel stuffing
loading spacedanh từKhoang được định hình trong khuôn nén trong đó vật liệu được đúc được nạp vào
loading screendanh từMàn hình đồ họa hiển thị trong khi tải chương trình (ví dụ: từ băng cassette hoặc trò chơi điện tử)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ lệch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weighting or bias.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Việc chất hàng hóa nguy hiểm không được phép.
  • ' 1959 1939 . , , .. .So sánh dịch vụ của hai khu vực vào năm 1959 với năm 1939 cho thấy sự chậm lại rõ rệt. Điều này là do tải trọng tăng lên, dù nhiều tàu hơn được chạy, đặc biệt là khối lượng hàng hóa vận chuyển trên tuyến đường sắt W.R. cũng góp phần gây ra.
  • 30% .Gói lương cũng bao gồm phụ cấp ca 30% để bù đắp cho giờ làm việc dài.

AI