Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Dỡ hàng, bốc dỡđộng từngoại động từ (transitive)To remove the load or cargo from (a vehicle, etc.).
- Dỡ hàng khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To remove (the load or cargo) from a vehicle, etc.
- Dỡ hàng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To deposit one's load or cargo.
- Trút bầu tâm sự, giãi bàyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give vent to or express; to unburden oneself of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unload sth from sthdỡ cái gì khỏi cái gìEveryone helped to unload the luggage from the car.Mọi người đều giúp dỡ hành lý khỏi xe hơi.
- unload (sth)dỡ (cái gì)This isn't a suitable place to unload the van.Đây không phải là nơi thích hợp để dỡ hàng từ xe tải.
- unload sthlấy cái gì ra
- unload sth/sb (on/onto sb)trút cái gì/ai (lên ai)
- unload sth (on/onto sb/sth)tống khứ cái gì (cho ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unload a gun | Tháo đạn khỏi súng | |
| unload a ship | Dỡ hàng khỏi tàu | |
| unload a truck | Dỡ hàng khỏi xe tải | |
| unload baggage | Dỡ hành lý | |
| unload cargo | Dỡ hàng | |
| unload goods | Dỡ hàng hóa |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Giải phóng bộ nhớ
- ngoại động từ (transitive)To remove (something previously loaded) from memory.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unloadNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- dỡ hàng khỏi lạc đà
- dỡ những kiện cỏ khô khỏi xe tải
- , .Một số trạm có xe thu gom dỡ hàng xuống sàn, dùng máy xúc lật để đẩy vật liệu vào phễu.