Dịch

unload

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Dỡ hàng, bốc dỡđộng từngoại động từ (transitive)To remove the load or cargo from (a vehicle, etc.).
  2. Dỡ hàng khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To remove (the load or cargo) from a vehicle, etc.
  3. Dỡ hàng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To deposit one's load or cargo.
  4. Trút bầu tâm sự, giãi bàyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give vent to or express; to unburden oneself of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unloadNguyên thể (infinitive)
  2. unloadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unloadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unloadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unload sth from sthdỡ cái gì khỏi cái gìEveryone helped to unload the luggage from the car.Mọi người đều giúp dỡ hành lý khỏi xe hơi.
  • unload (sth)dỡ (cái gì)This isn't a suitable place to unload the van.Đây không phải là nơi thích hợp để dỡ hàng từ xe tải.
  • unload sthlấy cái gì ra
  • unload sth/sb (on/onto sb)trút cái gì/ai (lên ai)
  • unload sth (on/onto sb/sth)tống khứ cái gì (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

unload a gunTháo đạn khỏi súng
unload a shipDỡ hàng khỏi tàu
unload a truckDỡ hàng khỏi xe tải
unload baggageDỡ hành lý
unload cargoDỡ hàng
unload goodsDỡ hàng hóa

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Giải phóng bộ nhớ
  1. ngoại động từ (transitive)To remove (something previously loaded) from memory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • dỡ hàng khỏi lạc đà
  • dỡ những kiện cỏ khô khỏi xe tải
  • , .Một số trạm có xe thu gom dỡ hàng xuống sàn, dùng máy xúc lật để đẩy vật liệu vào phễu.

AI