fob off
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dùng lời nói dối, lời bào chữa hoặc sự lừa dối để làm hài lòng (ai đó); xoa dịu một cách lừa dối ai đó bằng cách đưa ra thứ gì đó giả mạo hoặc kém hơn so với những gì được mong muốn hoặc mong đợiđộng từngoại động từ (transitive)To use lies, excuses, or deceit to satisfy (someone); to deceitfully appease someone by giving something that is spurious or inferior from what was wanted or expected.
- Vứt bỏ (hàng hóa) một cách gian lậnđộng từngoại động từ (transitive)To fraudulently dispose of (goods).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fob offNguyên thể (infinitive)
- fobs offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fobbed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fobbing offPhân từ I (present participle)