Nghĩa chính
- Xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To happen.
- Đưa, traođộng từngoại động từ (transitive)To give something (to someone).
- Giảm dần, tan biếnđộng từTo abate, to cease gradually.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass offNguyên thể (infinitive)
- passes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pass off asđộng từ | động từ | Trình bày sai một cái gì đó như |
Ví dụ
- .Dạo gần đây tôi bị vài cơn đau nhức và sốt, nhưng không sao; nó sẽ qua đi thôi.
- , , , — , ; .Thiên niên kỷ đã trôi qua mà không xảy ra thảm họa nào.
- .Anh có biết tôi làm gì không? / Và anh sẽ truyền lại điều này, phải không? / Và nếu tôi hỏi anh ấy một lần xem anh ấy sẽ nói gì? / Anh ấy có sẵn lòng không? / Anh ấy có thể chơi được không?