Dịch

pass off

B2động từ (verb)
UK/ˌpæs ˈɒf/US/ˌpɑːs ˈɔf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To happen.
  2. Đưa, traođộng từngoại động từ (transitive)To give something (to someone).
  3. Giảm dần, tan biếnđộng từTo abate, to cease gradually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pass offNguyên thể (infinitive)
  2. passes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. passed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passing offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pass off asđộng từTrình bày sai một cái gì đó như

Ví dụ

  • .Dạo gần đây tôi bị vài cơn đau nhức và sốt, nhưng không sao; nó sẽ qua đi thôi.
  • , , , — , ; .Thiên niên kỷ đã trôi qua mà không xảy ra thảm họa nào.
  • .Anh có biết tôi làm gì không? / Và anh sẽ truyền lại điều này, phải không? / Và nếu tôi hỏi anh ấy một lần xem anh ấy sẽ nói gì? / Anh ấy có sẵn lòng không? / Anh ấy có thể chơi được không?

AI