Dịch

many

A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈmɛni/nguồnUS/ˈmɛni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhiềutừ hạn địnhA1before a countable noun, showing a large but indefinite number
  2. nhiều người, nhiều thứđại từA1used on its own to refer to or ask about a large or unspecified number of people or things
  3. bao nhiêu, ngần ấy, nhiềutừ hạn địnhA2used in expressions like as many and so many to state or compare the number of people or things
  4. nhiều, đông đảotính từB2describing people or things that exist in large numbers

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. manyDạng gốc (base form)
  2. maniesSố nhiều (plural)
  3. more (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

a good manytừ hạn địnhMột số lượng đáng kể
a great manytừ hạn địnhMột số lượng đáng kể
as many asLên đến, nhiều tới mức
how manyđại từSố không xác định
so manytính từMột số lượng nhất định; một số lượng có hạn
too manytừ hạn địnhQuá nhiều (dùng với danh từ đếm được)
are manyRất nhiều
how many peopleBao nhiêu người

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Số đông
  1. Số đông, đại chúngA multitude; a great aggregate; a mass of people; the generality; the common herd.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimany
  2. từ tiếng Anh cổmaniġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*manag

Ví dụ

  • .Anh ấy có nhiều bạn.
  • . .Chúng ta không cần nhiều chuối thế này đâu. Bỏ bớt lại đi.
  • ?Bạn muốn bao nhiêu?

AI