Dịch

too many

từ hạn định (determiner)
UK/ˈtuː ˈmɛni/nguồnUS/ˈtu ˈmɛni/

Nghĩa chính

  1. Quá nhiều (dùng với danh từ đếm được)từ hạn địnhExcessive (used with countable nouns).

Cụm từ (phrase)

one too manydanh từDùng theo nghĩa đen, xem one, too many
have a few too manyđộng từUống quá nhiều rượu, dẫn đến say xỉn hoặc không khỏe
too many balls in the airdanh từCó quá nhiều nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc chi tiết cần giải quyết hoặc quản lý thành công
too many cooks spoil the brothcụm từLắm thầy nhiều ma, chín người mười ý
too many chiefs and not enough Indianscụm từCó quá nhiều lãnh đạo hoặc quản lý và không đủ người làm những công việc thiết thực, hữu ích
Too Many Mouthsdanh từLoại protein giống thụ thể ở thực vật, khi vắng mặt sẽ dẫn đến sản xuất quá mức khí khổng
wear too many hatsđộng từCố gắng đảm nhận nhiều vai trò cùng một lúc hơn mức thực tế có thể
be one too manycụm từThừa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy có quá nhiều bạn trai.
  • !Có nhiều thứ để làm quá!
  • .Có quá nhiều người trên con tàu thuỷ này.

AI