Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem one, too manydanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see one, too many.
- Hoặc nhiều phần rượu uống quá nhiều, dẫn đến say xỉndanh từOne or more servings too many of alcohol, leading to drunkenness.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be one too manycụm từ | cụm từ | Thừa |
| be one too many forcụm từ | cụm từ | Mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được |
Ví dụ
- .
- .
- .