Dịch

too much

trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhiều quátrạng từkhông so sánh (not comparable)To a greater extent than is wanted or required; excessively.
  2. Nhiều hơn (của một cái gì đó) hơn là mong muốn hoặc yêu cầutừ hạn địnhMore (of something) than is desirable or required.
  3. Vui; giải trítính từkhông so sánh (not comparable)Amusing; entertaining.
  4. Một số lượng vượt quá mức không phù hợp, có hại hoặc áp đảodanh từA quantity which is excessive to the point of being inappropriate, harmful, or overwhelming.

Cụm từ (phrase)

think too muchđộng từSuy nghĩ về một vấn đề theo cách phức tạp mà giải pháp lại đơn giản
too much informationthán từBiểu thức chỉ ra rằng ai đó đã tiết lộ thông tin quá riêng tư và khiến người nghe hoặc người đọc khó chịu
too much of a good thingcụm từTuy nhiên, một điều gì đó thú vị hoặc có lợi lại trở nên khó chịu hoặc có hại với số lượng lớn hoặc trong một khoảng thời gian dài
enough is too muchcụm từĐồng nghĩa với enough is enough
the world is too much with someonecụm từAi đó quá vật chất và xa cách với thiên nhiên
protest too muchđộng từNhấn mạnh một cách say mê về điều gì đó đến mức mọi người nghi ngờ điều ngược lại với những gì người ta đang nói
the lady doth protest too muchcụm từNgười ta nghi ngờ rằng, bởi vì ai đó đang khăng khăng quá nhiều về điều gì đó, nên điều ngược lại với những gì họ đang nói chắc chắn là đúng
too much water drowned the millercụm từNgười có thể có quá nhiều thứ tốt

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Ở mức độ đủ mạnh để ngăn chặn một số hành động khác xảy ra
  1. không so sánh (not comparable)To a sufficiently strong degree to prevent some other action from happening.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy uống quá nhiều bia.
  • .Bạn ăn quá nhiều bánh mì.
  • ?Có cần hỏi nhiều vậy không?

AI