too much
trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhiều quátrạng từkhông so sánh (not comparable)To a greater extent than is wanted or required; excessively.
- Nhiều hơn (của một cái gì đó) hơn là mong muốn hoặc yêu cầutừ hạn địnhMore (of something) than is desirable or required.
- Vui; giải trítính từkhông so sánh (not comparable)Amusing; entertaining.
- Một số lượng vượt quá mức không phù hợp, có hại hoặc áp đảodanh từA quantity which is excessive to the point of being inappropriate, harmful, or overwhelming.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| think too muchđộng từ | động từ | Suy nghĩ về một vấn đề theo cách phức tạp mà giải pháp lại đơn giản |
| too much informationthán từ | thán từ | Biểu thức chỉ ra rằng ai đó đã tiết lộ thông tin quá riêng tư và khiến người nghe hoặc người đọc khó chịu |
| too much of a good thingcụm từ | cụm từ | Tuy nhiên, một điều gì đó thú vị hoặc có lợi lại trở nên khó chịu hoặc có hại với số lượng lớn hoặc trong một khoảng thời gian dài |
| enough is too muchcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với enough is enough |
| the world is too much with someonecụm từ | cụm từ | Ai đó quá vật chất và xa cách với thiên nhiên |
| protest too muchđộng từ | động từ | Nhấn mạnh một cách say mê về điều gì đó đến mức mọi người nghi ngờ điều ngược lại với những gì người ta đang nói |
| the lady doth protest too muchcụm từ | cụm từ | Người ta nghi ngờ rằng, bởi vì ai đó đang khăng khăng quá nhiều về điều gì đó, nên điều ngược lại với những gì họ đang nói chắc chắn là đúng |
| too much water drowned the millercụm từ | cụm từ | Người có thể có quá nhiều thứ tốt |
4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Ở mức độ đủ mạnh để ngăn chặn một số hành động khác xảy ra
- không so sánh (not comparable)To a sufficiently strong degree to prevent some other action from happening.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy uống quá nhiều bia.
- .Bạn ăn quá nhiều bánh mì.
- ?Có cần hỏi nhiều vậy không?