Dịch

think too much

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Suy nghĩ về một vấn đề theo cách phức tạp mà giải pháp lại đơn giảnđộng từTo think over a problem in a complex way where the solution is simple.
  2. Liên kết điều gì đó với một chủ đề cấm kỵ như tình dục và lời tục tĩuđộng từTo associate something with a taboo topic such as sex and profanity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. think too muchNguyên thể (infinitive)
  2. thinks too muchNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thought too much (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thinking too muchPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Rất nhiều người suy nghĩ quá nhiều.
  • .
  • .

AI