Nghĩa chính
- Một số lượng nhất định; một số lượng có hạntính từkhông so sánh (not comparable)A certain number of; a limited number of.
- Tuyệt vời về số lượng; rất nhiều; một số lượng lớntính từkhông so sánh (not comparable)Great in number; very numerous; a large number of
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in so many wordscụm giới từ | cụm giới từ | Nguyên văn; sử dụng chính xác những từ đã cho |
| wrong on so many levelstính từ | tính từ | Sai về nhiều mặt, ở mức độ lớn hoặc đến mức gây khó chịu |
| so many men so many mindcụm từ | cụm từ | Mỗi người mỗi ý |
Ví dụ
- .Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
- ?Chúng ta có thực sự cần nhiều trạm dừng xe buýt như vậy không?
- .Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha