Dịch

tantas là giống cái số nhiều của tanto

tanto

A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈtanto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. nhiều... thế, lắm... thếtừ hạn địnhA1so much or so many, modifying a noun
  2. đến thế, lắm, như vậytrạng từA1to such a great degree or extent
  3. ngần ấy, nhiều thếđại từA2so much or so many things or people
  4. cả... lẫn, vừa... vừaliên từB1both ... and ...

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tantoDạng gốc (base form)
  2. tantísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. tanticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tantitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. tantasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. tantosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. tantaGiống cái (feminine)
  8. tanto ... comoDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

al tanto deNắm rõ, theo dõi sát
en tanto queTrong khi, vì
mientras tantotrạng từTrong lúc đó, trong khi đó
por lo tantoVì vậy, do đó
tanto comoNhiều như
un tantoHơi, một chút
estudiar tantoHọc nhiều như vậy
tanto tiempoNhiều thời gian

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Điểm
  1. Điểm, bàn thắngpoint; goal (in a game)

Ví dụ

  • Apesar , .Dù học nhiều như vậy, cậu ta vẫn là một kẻ rỗng tuếch.
  • .Làm việc đó không nên mất nhiều thời gian đến thế.
  • .Tất cả bọn họ đều nắm rõ những gì đã xảy ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điểm
Bản sao
Phần
Khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI