Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
manyhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện đông đúc; sự đa dạng; sự phong phú
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being many; multiplicity; abundance
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
multeity
multipleness
Ví dụ
Then
shalt
thou
rede
the
blessed
law
of
the
singleness
that
dieth
for
the
more
holy
round
of
manyhood
,
to
thrive
,
and
speechless
say
by
what
we
be
:
— […]
Let
it
be
that
state
of
manyhood
bound
and
loathing
.
Nguồn gốc
(etymology)
many
+
-hood
từ tiếng Anh trung đại
*manyhode
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện đông đúc
1
Trạng thái hoặc điều kiện đông đúc
1
Trạng thái hoặc điều kiện đông đúc