lots
A1danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:lotRất nhiều, nhiều
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhiều, một lượng lớndanh từA1a large number or amount; many
- rất, đáng kểtrạng từA1không so sánh (not comparable)to a great extent; much
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của lot
- plural of lot
Họ từ (word family)
cùng gốc lotNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã có rất nhiều bạn mới.
- .Họ đã mua lại toàn bộ các lô đất liền kề.
- .Giờ đã nói chuyện xong, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều về chuyện đó.