Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiều, dồi dàotính từkhông so sánh (not comparable)In abundance.
- Rất nhiều, dồi dàotrạng từkhông so sánh (not comparable)In abundance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- galoreDạng gốc (base form)
- galoresSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phong phú
- Sự phong phú, sự dồi dàoAn abundance; plenty.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Irelandgo leor
- mượn từ tiếng Gael Scotlandgu leòr
Ví dụ
- […] , , " . ( !), , , ."[…]Nhưng khi tôi đã bước lên tấm ván, tôi tự nhủ, 'Ngươi xứng đáng với tất cả những gì xảy đến với ngươi. Tất cả điều này là do Allah (danh Ngài được tôn vinh!) định đoạt cho ta, để xoay chuyển ta khỏi lòng tham lợi lộc, nguồn gốc của mọi nỗi khổ ta chịu đựng, vì ta có của cải dồi dào.'
- " , ; , ?" , . " ?" , . " ."'Nước, thứ tốt đấy; phải không, Nora?' anh ta nhận xét, làm theo. 'Sao anh không cất nó đi nhiều vào?' cô ấy hỏi, chỉ vào vết cắt nhỏ anh ta vừa tạo ra. 'Tôi muốn đắm mình trong đó thật nhiều.'
- .Anh ấy có rất nhiều sách.