scant
C1tính từ (adjective)động từ (verb)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ít ỏi, khan hiếmtính từNot full, large, or plentiful; scarcely sufficient; scanty; meager.
- Hạn chế, bớt xénđộng từngoại động từ (transitive)To limit in amount or share; to stint.
- Rất ít, cực íttừ hạn địnhVery little, very few.
- Chút ít, lượng nhỏdanh từA small piece or quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc scant8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Trạng từ (adverb) 1
Dè dặt
- Dè dặt, tằn tiệnSparing; parsimonious; chary.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscant
- từ tiếng Bắc Âu cổskamt
- từ tiếng German nguyên thủy*skammaz“short”
Ví dụ
- , , .Bài giảng của ông ấy rất ngắn gọn, tính ra chỉ vỏn vẹn một phần tư giờ.
- .Hãy dè dặt hơn với sự hiện diện thiếu nữ của cô.
- một chén đường suýt soát
Xuất hiện ở từ khác
- littleđồng nghĩahiếm hoi, ít ỏi, trang trọng hơn