Dịch

scant

C1tính từ (adjective)động từ (verb)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ít ỏi, khan hiếmtính từNot full, large, or plentiful; scarcely sufficient; scanty; meager.
  2. Hạn chế, bớt xénđộng từngoại động từ (transitive)To limit in amount or share; to stint.
  3. Rất ít, cực íttừ hạn địnhVery little, very few.
  4. Chút ít, lượng nhỏdanh từA small piece or quantity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scantNguyên thể (infinitive)
  2. scantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scantingPhân từ I (present participle)
  5. scanterSo sánh hơn (comparative)
  6. scantestSo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Trạng từ (adverb) 1
Dè dặt
  1. Dè dặt, tằn tiệnSparing; parsimonious; chary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscant
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskamt
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skammaz“short”

Ví dụ

  • , , .Bài giảng của ông ấy rất ngắn gọn, tính ra chỉ vỏn vẹn một phần tư giờ.
  • .Hãy dè dặt hơn với sự hiện diện thiếu nữ của cô.
  • một chén đường suýt soát

AI