Dịch

ample

B2TOEICtừ hạn định (determiner)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rộngtừ hạn địnhA fully sufficient or abundant quantity of; enough or more than enough.
  2. Nhiều, thừa đủtừ hạn địnhA quantity (of something) that is fully sufficient; plenty.
  3. Rộng lớn, đồ sộ, rộng rãitính từLarge; great in size, extent, capacity, or bulk; for example spacious, roomy or widely extended.
  4. Thừa đủ, dư dảtính từVery adequate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ampleDạng gốc (base form)
  2. amplerSo sánh hơn (comparative)
  3. amplestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ample evidenceBằng chứng dồi dào
ample opportunityDư dả cơ hội
ample roomNhiều chỗ trống
ample spaceKhông gian rộng rãi
ample supplyNguồn cung dồi dào
ample timeThừa thời gian

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dài dòng
  1. Dài dòng, chi tiếtNot contracted or brief; not concise; extended; diffusive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiample
  2. từ tiếng Pháp trung đạiample
  3. từ tiếng Latinhamplus“large”

Ví dụ

  • … , ……một con đường thênh thang rộng mở, nơi bụi đường cũng dát vàng…
  • . .Chúng tôi không cần thêm nữa. Chúng tôi đã có quá đủ rồi.
  • [] ; . […] . , : .Anh tin chắc rằng Alice vẫn còn sống; anh hy vọng nàng có thể trốn thoát và trở về. […] Anh chu cấp trọn đời cho bà Jones để tỏ lòng biết ơn vì bà đã minh oan cho mối tình đầu đã mất của anh: anh hứa sẽ trao phần thưởng hậu hĩnh nhất dù chỉ cho manh mối nhỏ nhất.

AI