Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rộngtừ hạn địnhA fully sufficient or abundant quantity of; enough or more than enough.
- Nhiều, thừa đủtừ hạn địnhA quantity (of something) that is fully sufficient; plenty.
- Rộng lớn, đồ sộ, rộng rãitính từLarge; great in size, extent, capacity, or bulk; for example spacious, roomy or widely extended.
- Thừa đủ, dư dảtính từVery adequate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ample evidence | Bằng chứng dồi dào | |
| ample opportunity | Dư dả cơ hội | |
| ample room | Nhiều chỗ trống | |
| ample space | Không gian rộng rãi | |
| ample supply | Nguồn cung dồi dào | |
| ample time | Thừa thời gian |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dài dòng
- Dài dòng, chi tiếtNot contracted or brief; not concise; extended; diffusive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ampleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiample
- từ tiếng Pháp trung đạiample
- từ tiếng Latinhamplus“large”
Ví dụ
- … , ……một con đường thênh thang rộng mở, nơi bụi đường cũng dát vàng…
- . .Chúng tôi không cần thêm nữa. Chúng tôi đã có quá đủ rồi.
- [] ; . […] . , : .Anh tin chắc rằng Alice vẫn còn sống; anh hy vọng nàng có thể trốn thoát và trở về. […] Anh chu cấp trọn đời cho bà Jones để tỏ lòng biết ơn vì bà đã minh oan cho mối tình đầu đã mất của anh: anh hứa sẽ trao phần thưởng hậu hĩnh nhất dù chỉ cho manh mối nhỏ nhất.