Dịch

spacious

C1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. rộng rãitính từC1Having plenty of space to move around in; roomy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spaciousDạng gốc (base form)
  2. more spaciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most spaciousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spacious living areaKhu vực sinh hoạt rộng rãi
spacious roomPhòng rộng rãi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rộng lớn
  1. Rộng lớn, bao laLarge in expanse.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rộng lớn

Nguồn gốc (etymology)

space-ious

  1. từ tiếng Anh trung đạispacious
  2. từ tiếng Pháp cổspacios
  3. từ tiếng Latinhspatiōsus

Ví dụ

  • .Căn hộ có phòng ngủ rộng rãi.
  • .Căn nhà gỗ có tầm nhìn rộng mở tuyệt đẹp ra những đồng cỏ trên núi.
  • Tom's .Căn hộ của Tom rất rộng rãi.

AI