espacioso
B1tính từ (adjective)
/espaˈθjoso/nguồn
Nghĩa chính
- Rộng rãi, thoáng đãngtính từspacious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espaciosoDạng gốc (base form)
- espaciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- espaciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- espaciosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Căn hộ này quá rộng đối với tôi.
- .Chiếc xe này rộng rãi và tiện dụng.
- .Cô ấy muốn một căn bếp rộng rãi hơn.