Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ampleness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuộc tính dồi dào
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being ample.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ampleness
ample
Rộng
tính từ, từ hạn định
ampl
y
Dư dả, đầy đủ
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
ample
+
-ness
Ví dụ
he
admired
the
ampleness
of
its
proportions
the
ampleness
of
her
servings
more
than
satisfied
his
hunger
AI
1
Thuộc tính dồi dào
1
Thuộc tính dồi dào
1
Thuộc tính dồi dào