Dịch

amplify

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuếch đại, làm lớn, phóng đạiđộng từngoại động từ (transitive)To render larger, more extended, or more intense.
  2. Mở rộng, bàn thêm, thuyết minhđộng từngoại động từ (transitive)To enlarge by addition or commenting; to treat copiously by adding particulars, illustrations, etc.; to expand.
  3. Thêm thắt, dịch thoát ý, phóng tácđộng từTo add content that is not present in the source text to the target text, usually to improve the fluency of the translation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amplifyNguyên thể (infinitive)
  2. amplifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amplifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amplifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amplify sthkhuếch đại cái gì

Cụm từ (phrase)

amplify a signalKhuếch đại tín hiệu
amplify soundKhuếch đại âm thanh
amplify voiceKhuếch đại tiếng nói
serial time-encoded amplified microscopydanh từKỹ thuật hình ảnh quang học thời gian thực rất nhanh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khuếch đại
  1. ngoại động từ (transitive)To increase the amplitude of something, especially of an electric current.

Nguồn gốc (etymology)

ample-ify

  1. từ tiếng Anh trung đạiamplifiyen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • khuếch đại kính hiển vi
  • , .Troilus và Cressida được viết bởi một tác giả người Lombard, nhưng được dịch giả người Anh của chúng ta phóng tác thêm nhiều.
  • . .khuếch đại tín hiệu. Nó được khuếch đại để bạn có thể nghe được âm thanh.

AI