Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuếch đại, làm lớn, phóng đạiđộng từngoại động từ (transitive)To render larger, more extended, or more intense.
- Mở rộng, bàn thêm, thuyết minhđộng từngoại động từ (transitive)To enlarge by addition or commenting; to treat copiously by adding particulars, illustrations, etc.; to expand.
- Thêm thắt, dịch thoát ý, phóng tácđộng từTo add content that is not present in the source text to the target text, usually to improve the fluency of the translation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amplifyNguyên thể (infinitive)
- amplifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- amplifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- amplifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- amplify sthkhuếch đại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amplify a signal | Khuếch đại tín hiệu | |
| amplify sound | Khuếch đại âm thanh | |
| amplify voice | Khuếch đại tiếng nói | |
| serial time-encoded amplified microscopydanh từ | danh từ | Kỹ thuật hình ảnh quang học thời gian thực rất nhanh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khuếch đại
- ngoại động từ (transitive)To increase the amplitude of something, especially of an electric current.
Họ từ (word family)
cùng gốc amplifyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- khuếch đại kính hiển vi
- , .Troilus và Cressida được viết bởi một tác giả người Lombard, nhưng được dịch giả người Anh của chúng ta phóng tác thêm nhiều.
- . .khuếch đại tín hiệu. Nó được khuếch đại để bạn có thể nghe được âm thanh.