Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự khuếch đại, sự mở rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, or result of amplifying, enlarging, extending or adding.
- Sự khuếch đại điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, or result of independently increasing some quantity, especially voltage, power or current.
- Độ lợi, mức tăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gain.
- Sự khuếch đại ADNdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The using of the polymerase chain reaction (PCR) for isolating and exponentially amplifying a fragment or sequence of DNA.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amplificationDạng gốc (base form)
- amplificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Raman amplificationdanh từ | danh từ | Dạng khuếch đại quang học dựa trên tán xạ Raman |
| chirped-pulse amplificationdanh từ | danh từ | Kỹ thuật đạt được mức khuếch đại lớn hơn của xung laser bằng cách kéo dài ("tiếng kêu"), khuếch đại rồi nén lại, nhờ đó tránh làm hỏng các bộ phận khuếch đại |
| somatosensory amplificationdanh từ | danh từ | Xu hướng cảm nhận những cảm giác cơ thể và nội tạng bình thường là tương đối mãnh liệt, khó chịu và độc hại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phương pháp thay thế cấu trúc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A procedure used in the nomenclature of complex organic compounds in which the superatoms of a basic structure (a phane) are replaced by cyclic structures (amplificants).
Ví dụ
- tonight's .Công nhân đang lắp đặt thêm loa vì âm nhạc trong buổi hòa nhạc tối nay sẽ cần khuếch đại âm thanh.
- once-fringe , .Mạng xã hội dẫn đến sự khuếch đại của những quan điểm từng nằm bên lề dù hay hay dở.
- .Sự khuếch đại ADN bằng phương pháp PCR là bước cần thiết cho nhiều loại xét nghiệm.
Họ từ (word family)
cùng gốc amplificationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhamplificātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha