Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amplificational
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc gây ra sự khuếch đại (điển hình là axit nucleic)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or causing amplification (typically of nucleic acid)
Nguồn gốc
(etymology)
amplification
+
-al
AI
1
Liên quan đến hoặc gây ra sự khuếch đại (điển hình là axit nucleic)
1
Liên quan đến hoặc gây ra sự khuếch đại (điển hình là axit nucleic)
1
Liên quan đến hoặc gây ra sự khuếch đại (điển hình là axit nucleic)