Dịch

capacious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rộng rãi, có nhiều chỗtính từHaving a lot of space inside; roomy.
  2. Có khả năng, dung nạptính từCapable, able.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

capāx“wide, spacious, large; capable”-ious

Ví dụ

  • ‘ , ,’ , , .chiếc tẩu lớn có bầu thuốc rất rộng
  • [] school-life, , , , , , , , .cuộc sống học đường tươi đẹp, đầy trò chơi phiêu lưu và tình bạn, dễ quên phiền muộn, dễ tận hưởng niềm vui, luôn lạc quan, vượt xa mọi rắc rối với thầy chủ nhiệm
  • , .Trump có quan niệm rộng rãi về quyền lực của mình

AI