Nghĩa chính
- Rộng rãi, có nhiều chỗtính từHaving a lot of space inside; roomy.
- Có khả năng, dung nạptính từCapable, able.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capaciousDạng gốc (base form)
- more capaciousSo sánh hơn (comparative)
- most capaciousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc capaciousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
capāx“wide, spacious, large; capable”-ious
Ví dụ
- ‘ , ,’ , , .chiếc tẩu lớn có bầu thuốc rất rộng
- [] school-life, , , , , , , , .cuộc sống học đường tươi đẹp, đầy trò chơi phiêu lưu và tình bạn, dễ quên phiền muộn, dễ tận hưởng niềm vui, luôn lạc quan, vượt xa mọi rắc rối với thầy chủ nhiệm
- , .Trump có quan niệm rộng rãi về quyền lực của mình