Dịch

incapacity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bất lực, mất khả năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lack of a capacity; an inability.
  2. Mất tư cách pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal disqualification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incapacityDạng gốc (base form)
  2. incapacitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incapacity (of sb/sth) (to do sth)sự mất năng lực (của ai/cái gì) (trong việc làm gì)

Cụm từ (phrase)

incapacity drunkcụm từSay không biết trời đất
educated incapacitydanh từTình huống mà một tổ chức đã quá quen với các chính sách và thực tiễn nhất định đến mức không thể đánh giá tính hiệu quả của chúng và dự tính thay đổi

Ví dụ

  • .Angst là nỗi sợ về sự bất lực của chính chúng ta đối với sự bình yên.
  • ' .Gốc rễ của vấn đề nằm ở chỗ nhân viên của chúng ta không có khả năng thấu hiểu các giá trị của công ty.
  • .Những kẻ thái nhân cách không có khả năng thấu cảm.

AI