Dịch

incapacitate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho ai đó hoặc cái gì đó không thể làm được việc gì đó; vô hiệu hóađộng từngoại động từ (transitive)To make someone or something incapable of doing something; to disable.
  2. Bỏ tù một kẻ phạm tội tiềm năng và do đó ngăn chặn họ phạm tộiđộng từngoại động từ (transitive)To imprison a potential offender and thereby prevent them from offending.
  3. Làm cho ai đó không đủ điều kiện; bị loạiđộng từngoại động từ (transitive)To make someone ineligible; to disqualify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incapacitateNguyên thể (infinitive)
  2. incapacitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. incapacitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. incapacitatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be incapacitated (by sth)bị mất khả năng (vì cái gì)He was incapacitated by old age and sickness.Ông ấy bị mất khả năng vì tuổi già và bệnh tật.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • bị tước quyền bầu phiếu
  • ( )làm cho ai mất hết khả năng lao động
  • .

AI