Dịch

disable

B1TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm tàn tật; làm cho bất lựcđộng từngoại động từ (transitive)To render unable; to take away an ability of, as by crippling.
  2. Làm tàn phế, làm thương tậtđộng từTo impair the physical or mental abilities of; to cause a serious, permanent injury.
  3. Vô hiệu hóa, tắtđộng từTo deactivate, to make inoperational (especially of a function of an electronic or mechanical device).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disableNguyên thể (infinitive)
  2. disablesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disablingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disable sblàm ai bị tàn tật
  • disable sthlàm cái gì không hoạt động được

Cụm từ (phrase)

disable a featureTắt một tính năng
disable an accountKhóa tài khoản
permanently disableVô hiệu hóa vĩnh viễn
temporarily disableVô hiệu hóa tạm thời
disabled listdanh từDanh sách các cầu thủ của một đội không thể hoặc không đủ điều kiện thi đấu vì chấn thương
disabled sportdanh từMôn thể thao được chơi bởi người khuyết tật về thể chất
disabled accessLối đi cho người khuyết tật
disabled driverTài xế khuyết tật

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mất khả năng
  1. Mất khả năng, bất lựcLacking ability; unable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm tàn tật
Vô hiệu hóa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Kiến lửa giải quyết vấn đề ngòi đốt kém hiệu quả bằng một loại nọc độc khác thường và cực mạnh; khi quẹt hoặc phun lên các loài kiến khác, nọc độc sẽ xuyên qua lớp vỏ bảo vệ dạng sáp của chúng rồi giết chết hoặc làm chúng tàn phế.
  • .Phi công đã phải tắt chế độ lái tự động của máy bay.
  • .Lực lượng bất lực và thụ động của chúng ta.

AI