Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm tàn tật; làm cho bất lựcđộng từngoại động từ (transitive)To render unable; to take away an ability of, as by crippling.
- Làm tàn phế, làm thương tậtđộng từTo impair the physical or mental abilities of; to cause a serious, permanent injury.
- Vô hiệu hóa, tắtđộng từTo deactivate, to make inoperational (especially of a function of an electronic or mechanical device).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disable sblàm ai bị tàn tật
- disable sthlàm cái gì không hoạt động được
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disable a feature | Tắt một tính năng | |
| disable an account | Khóa tài khoản | |
| permanently disable | Vô hiệu hóa vĩnh viễn | |
| temporarily disable | Vô hiệu hóa tạm thời | |
| disabled listdanh từ | danh từ | Danh sách các cầu thủ của một đội không thể hoặc không đủ điều kiện thi đấu vì chấn thương |
| disabled sportdanh từ | danh từ | Môn thể thao được chơi bởi người khuyết tật về thể chất |
| disabled access | Lối đi cho người khuyết tật | |
| disabled driver | Tài xế khuyết tật |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mất khả năng
- Mất khả năng, bất lựcLacking ability; unable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm tàn tật
Vô hiệu hóa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disableVí dụ
- .Kiến lửa giải quyết vấn đề ngòi đốt kém hiệu quả bằng một loại nọc độc khác thường và cực mạnh; khi quẹt hoặc phun lên các loài kiến khác, nọc độc sẽ xuyên qua lớp vỏ bảo vệ dạng sáp của chúng rồi giết chết hoặc làm chúng tàn phế.
- .Phi công đã phải tắt chế độ lái tự động của máy bay.
- .Lực lượng bất lực và thụ động của chúng ta.