Nghĩa chính
- Không thể, không có khả năngtính từNot able; lacking a certain ability.
- Không thể thực hiệnthán từIndicating that a requested course of action is not possible to carry out.
- Làm cho không thể, vô hiệu hóađộng từngoại động từ (transitive)To render unable; to disable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unableNguyên thể (infinitive)
- unablesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unablingPhân từ I (present participle)
- unablerSo sánh hơn (comparative)
- more unableSo sánh hơn (comparative)
- unablestSo sánh nhất (superlative)
- most unableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unable to do sthkhông thể làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unable to attend | Không thể tham dự | |
| unable to pay | Không có khả năng chi trả | |
| unable to speak | Không thể nói được | |
| unable to cancụm từ | cụm từ | Hoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huống |
| unable to cope | Không thể xoay xở | |
| be unable to see the wood for the treescụm từ | cụm từ | Thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất |
| be unable to believe one's eyes | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ?Anh không thể lo chuyện của mình hay sao?
- " , ." ", . .""November three seven kilo, bay lên và duy trì độ cao mười hai ngàn." "Không thể, chúng tôi gặp sự cố về áp suất. Đang duy trì độ cao chín ngàn."
- không thể (làm được việc gì)
Họ từ (word family)
cùng gốc unableTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha