Dịch

unable

B1tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Không thể, không có khả năngtính từNot able; lacking a certain ability.
  2. Không thể thực hiệnthán từIndicating that a requested course of action is not possible to carry out.
  3. Làm cho không thể, vô hiệu hóađộng từngoại động từ (transitive)To render unable; to disable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unableNguyên thể (infinitive)
  2. unablesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unablingPhân từ I (present participle)
  5. unablerSo sánh hơn (comparative)
  6. more unableSo sánh hơn (comparative)
  7. unablestSo sánh nhất (superlative)
  8. most unableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unable to do sthkhông thể làm gì

Cụm từ (phrase)

unable to attendKhông thể tham dự
unable to payKhông có khả năng chi trả
unable to speakKhông thể nói được
unable to cancụm từHoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huống
unable to copeKhông thể xoay xở
be unable to see the wood for the treescụm từThấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất
be unable to believe one's eyesChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ?Anh không thể lo chuyện của mình hay sao?
  • " , ." ", . .""November three seven kilo, bay lên và duy trì độ cao mười hai ngàn." "Không thể, chúng tôi gặp sự cố về áp suất. Đang duy trì độ cao chín ngàn."
  • không thể (làm được việc gì)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thể

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, thán từ

un-able

  1. từ tiếng Anh trung đạiunable
động từ

un-able

  1. từ tiếng Anh trung đạiunablen

Ngôn ngữ khác

AI