Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unable to can
cụm từ
(phrase)
US
/
ə
ˈ
n
eɪ
b
ə
l
t
ə
k
æ
n
/
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huống
cụm từ
Rendered utterly speechless or overwhelmed with a situation.
Ví dụ
She
said
:
'
This
is
the
peak
of
the
whatsapp
mother's
cult
.
I
am
unable
to
can
lmao
.
'
I
literally
cannot
with
William
.
I
will
continue
to
be
unable
to
can
with
this
fool
.
AI
1
Hoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huống
1
Hoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huống
1
Hoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huống