Dịch

unable to can

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Hoàn toàn không nói nên lời hoặc choáng ngợp trước một tình huốngcụm từRendered utterly speechless or overwhelmed with a situation.

Ví dụ

  • : ' mother's . .'
  • . .

AI