Dịch

enable

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cho phépđộng từTo make somebody able (to do, or to be, something); to give sufficient ability or power to do or to be; to give strength or ability to.
  2. Củng cố, làm vững chắcđộng từTo affirm; to make firm and strong.
  3. Cấp quyền, chứng nhận đủ điều kiệnđộng từTo qualify or approve for some role or position; to render sanction or authorization to; to confirm suitability for.
  4. Tạo điều kiện, làm cho có thểđộng từTo yield the opportunity or provide the possibility for something; to provide with means, opportunities, and the like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enableNguyên thể (infinitive)
  2. enablesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enablingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enable sb/sth to do sthkhiến ai/cái gì làm gì
  • enable sthtạo điều kiện cho việc gì

Cụm từ (phrase)

enable accessCho phép truy cập
enable cookiesBật cookie
enable someone to do somethingCho phép ai làm gì
enable the featureBật tính năng
re-enableđộng từKích hoạt lại

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dung túng
  1. Dung túng, tiếp tayTo imply or tacitly confer excuse for an action or a behavior.

Ví dụ

  • , , , ; , , : , .Tôi tạ ơn Đấng Christ Jesus, Chúa chúng ta, Đấng đã ban sức mạnh cho tôi, vì Ngài đã xem tôi là trung tín và đặt tôi vào chức vụ; dù trước đây tôi từng là kẻ báng bổ, bắt bớ và hung bạo: nhưng tôi đã nhận được sự thương xót vì tôi đã làm điều đó cách vô tri trong sự không tin.
  • , , .Các huấn luyện viên của vận động viên hiện đại theo dõi thành tích bằng thiết bị công nghệ cao và bộ đồ sinh trắc học tích hợp cảm biến để phục vụ việc phân tích chi tiết chuyển động, sự cân bằng và hiệu quả thi đấu.
  • .Cha mẹ đã tiếp tay cho anh ta tiếp tục mua ma túy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích hoạt
Bật
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

en-able

  1. từ tiếng Anh trung đạienablen

AI