Dịch

endow

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tặng tài sản cho (ai); cụ thể là cung cấp cho (một cá nhân hoặc tổ chức) sự hỗ trợ dưới hình thức một quỹ tiền vĩnh viễn hoặc các lợi ích khácđộng từngoại động từ (transitive)To give property to (someone) as a gift; specifically, to provide (a person or institution) with support in the form of a permanent fund of money or other benefits.
  2. Làm phong phú thêm hoặc cung cấp một số giảng viên hoặc chất lượngđộng từngoại động từ (transitive)đi với withTo enrich or furnish with some faculty or quality.
  3. Cung cấp một cách tự nhiên (với một cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To naturally furnish (with something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endowNguyên thể (infinitive)
  2. endowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. endowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. endowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • endow sthcấp vốn cho cái gì

Cụm từ (phrase)

endowed chairdanh từ(chủ yếu là Mỹ) Một vị trí giảng viên được ưu đãi trong trường đại học và được nhận hỗ trợ từ khoản thanh toán hàng năm từ một khoản tài trợ tư nhân Khoản tài trợ có thể bao gồm tiền lương của khoa, chi phí nghiên cứu và du lịch hoặc các chi phí liên quan khác và tiếp tục vĩnh viễn
endowment fundQuỹ hiến tặng
endowment effectdanh từHiệu ứng hàng đã có
endowment policydanh từHợp đồng bảo hiểm nhân thọ
endowment mortgagedanh từLoại thế chấp (thường là khoản vay để mua nhà), trong đó, trong thời hạn của khoản vay, khoản thanh toán thường xuyên của người đi vay cho người cho vay chỉ bao gồm lãi suất mà người cho vay tính. Đồng thời, người đi vay thực hiện thanh toán định kỳ vào một kế hoạch tiết kiệm hoặc đầu tư riêng. Khi kế hoạch này đáo hạn, người đi vay sẽ sử dụng số tiền thu được để trả nợ gốc
endowment assurancedanh từHình thức bảo hiểm nhân thọ trả một khoản tiền một lần cho chủ hợp đồng nếu còn sống đến một ngày cố định hoặc cho tài sản hoặc người thụ hưởng nếu chủ hợp đồng chết trước ngày đó
endowment-linked mortgagedanh từĐồng nghĩa với endowment mortgage
well-endowedtính từCó thu nhập dồi dào, giàu có; (thường bao gồm khái niệm về nguồn tài trợ, so với khởi động)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cung cấp của hồi môn (“phần mà góa phụ nhận được từ tài sản của người chồng đã khuất”) hoặc của hồi môn (“tài sản trao cho cô dâu”)
  1. ngoại động từ (transitive)To provide with a dower (“the portion that a widow receives from her deceased husband's property”) or a dowry (“property given to a bride”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiendowen
  2. từ tiếng Anglo-Normanendouer
  3. từ tiếng Pháp cổen-

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • được phú nhiều tài năng
  • .

AI