Nghĩa chính
- Sự hiến tặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something with which a person or thing is endowed.
- Quỹ tài trợ, quỹ hiến tặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Property or funds invested for the support and benefit of a person or not-for-profit institution.
- Bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm hỗn hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Endowment assurance or pure endowment.
- Lễ thiên ândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceremony designed to prepare participants for their role in the afterlife.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endowmentDạng gốc (base form)
- endowmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| endowment fund | Quỹ hiến tặng | |
| endowment policydanh từ | danh từ | Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ |
| natural endowment | Thiên phú | |
| university endowment | Quỹ tài trợ đại học | |
| pure endowmentdanh từ | danh từ | Hình thức bảo hiểm nhân thọ trả một khoản tiền một lần cho chủ hợp đồng nếu còn sống đến một ngày cố định và không thanh toán nếu chủ hợp đồng chết trước ngày đó |
| endowment effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng hàng đã có |
| endowment mortgagedanh từ | danh từ | Loại thế chấp (thường là khoản vay để mua nhà), trong đó, trong thời hạn của khoản vay, khoản thanh toán thường xuyên của người đi vay cho người cho vay chỉ bao gồm lãi suất mà người cho vay tính. Đồng thời, người đi vay thực hiện thanh toán định kỳ vào một kế hoạch tiết kiệm hoặc đầu tư riêng. Khi kế hoạch này đáo hạn, người đi vay sẽ sử dụng số tiền thu được để trả nợ gốc |
| endowment assurancedanh từ | danh từ | Hình thức bảo hiểm nhân thọ trả một khoản tiền một lần cho chủ hợp đồng nếu còn sống đến một ngày cố định hoặc cho tài sản hoặc người thụ hưởng nếu chủ hợp đồng chết trước ngày đó |
Ví dụ
- , . […] , , .Tami cũng có bộ ngực khủng, và mọi cậu thiếu niên đều muốn chạm vào chúng. Tami biết mình không đẹp, đã tận dụng triệt để vốn tự có của mình.
- $22 , .Bảo tàng cũng tuyên bố vào hôm thứ Tư rằng họ đang thành lập một trung tâm nghiên cứu nghệ thuật hiện đại mới được tài trợ bởi quỹ 22 triệu đô la do các ủy viên và người ủng hộ đóng góp, bao gồm cả Lauder.
- university's .Quỹ tài trợ của trường đại học đã giảm đều đặn trong mười năm qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hiến tặng
Họ từ (word family)
cùng gốc endowment- endowTặng tài sản cho (ai); cụ thể là cung cấp cho (một cá nhân hoặc tổ chức) sự hỗ trợ dưới hình thức một quỹ tiền vĩnh viễn hoặc các lợi ích khácđộng từ
- antiendowmentPhản đối một khoản tài trợtính từ
- disendowmentViệc chấm dứt tài sản hoặc tài sản, đặc biệt là nói về nhà thờdanh từ
- reendowmentHành động hiến tặng một lần nữadanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha