Nghĩa chính
- Góa phụ có tước vị, quả phụdanh từA widow holding property or title derived from her late husband.
- Góa phụ quý tộcdanh từThe widow of the holder of a title (usually a member of the peerage or a baronet); used in combination with the title she held during her husband's lifetime.
- Quý bà cao tuổidanh từAny lady of dignified bearing, especially an older one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dowagerDạng gốc (base form)
- dowagersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empress dowagerdanh từ | danh từ | Hoàng thái hậu, thái hậu |
| queen dowagerdanh từ | danh từ | Vương thái hậu |
| dowager's humpdanh từ | danh từ | Hình ảnh giống như cái bướu nhìn thấy ở lưng người lớn tuổi do chứng gù cột sống, hậu quả của bệnh loãng xương; đặc biệt thấy ở phụ nữ |
| dowager empress | Thái hậu |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc dowagerNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidouagere
- từ tiếng Latinhdōtō“to endow”
Ví dụ
- , .Một quả phụ sống khép kín sở hữu những đồng cỏ bên kia sông, và những tá viên của bà chăn thả bò thịt trên đó.
- , Earl's , Bá tước và Nữ bá tước Whiteacre, cùng mẹ của Bá tước, quả phụ Nữ bá tước Whiteacre
- , .Một quý bà cao tuổi uy nghi bước vào phòng khiêu vũ, và mọi ánh mắt đều đổ dồn vào bà.