Dịch

viuda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈbjuda/

Nghĩa chính

  1. Góa phụdanh từwidow
  2. Góa phụ, thái hậudanh từdowager
  3. Dạng giống cái số ít của viudotính từfeminine singular of viudo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viudaDạng gốc (base form)
  2. viudasSố nhiều (plural)
  3. viudillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. viudosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. viudoGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

viuda de guerraGóa phụ chiến tranh
viuda jovenGóa phụ trẻ
viuda negraGóa phụ đen
viuda ricaGóa phụ giàu
pico de viudadanh từĐỉnh góa phụ
flor de la viudadanh từBệnh họng

Ví dụ

  • .Ana là góa không ra khỏi nhà thờ.
  • .Anh ấy là góa vì vợ vừa qua đời.
  • .Góa của anh trai tôi đã tái hôn.

AI