Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cầu Chúađộng từTo make something holy by religious rite, sanctify.
- Ban phước, cầu phúc chođộng từTo invoke divine favor upon.
- Tôn vinh, ngợi ca, ca tụngđộng từTo honor as holy, glorify; to extol for excellence.
- Thương ghê, tội nghiệp, trời ơithán từUsed as an expression of endearment, gratitude, or (ironically) belittlement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blessNguyên thể (infinitive)
- blessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blest (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blessingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bless sb/sthban phúc cho ai/cái gì
- bless sthlàm phép cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Coi là may mắn
- Coi là may mắn, lấy làm diễm phúcTo esteem or account happy; to felicitate.
Xuất hiện ở từ khác
- damntrái nghĩaBan phước lành, trái nghĩa hoàn toàn với nguyền rủa.
Họ từ (word family)
cùng gốc blessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblessen
- từ tiếng Anh cổbletsian“to consecrate (with blood)”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blōdisōn“to sprinkle, mark or hallow with blood”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . Anthony's .Ở một số quốc gia, các linh mục ban phước cho gia súc vào Ngày Thánh Anthony.
- vsing praiers, Vị tổng giám mục vừa đọc những lời cầu nguyện nhất định vừa làm dấu thánh giá ban phép lành cho nhà vua.
- ! .À hay thật đấy! Bạn hẳn là ban tiếp đón dành cho bất kỳ ai dám tỏ ra thiếu hiểu biết rồi.