Dịch

bless

B1động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cầu Chúađộng từTo make something holy by religious rite, sanctify.
  2. Ban phước, cầu phúc chođộng từTo invoke divine favor upon.
  3. Tôn vinh, ngợi ca, ca tụngđộng từTo honor as holy, glorify; to extol for excellence.
  4. Thương ghê, tội nghiệp, trời ơithán từUsed as an expression of endearment, gratitude, or (ironically) belittlement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. blessNguyên thể (infinitive)
  2. blessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blest (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. blessingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bless sb/sthban phúc cho ai/cái gì
  • bless sthlàm phép cái gì

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Coi là may mắn
  1. Coi là may mắn, lấy làm diễm phúcTo esteem or account happy; to felicitate.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblessen
  2. từ tiếng Anh cổbletsian“to consecrate (with blood)”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blōdisōn“to sprinkle, mark or hallow with blood”

Ví dụ

  • , . Anthony's .Ở một số quốc gia, các linh mục ban phước cho gia súc vào Ngày Thánh Anthony.
  • vsing praiers, Vị tổng giám mục vừa đọc những lời cầu nguyện nhất định vừa làm dấu thánh giá ban phép lành cho nhà vua.
  • ! .À hay thật đấy! Bạn hẳn là ban tiếp đón dành cho bất kỳ ai dám tỏ ra thiếu hiểu biết rồi.

AI