unbless
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyển đổi (một đối tượng được ban phước trước đó) trở lại một tham chiếu đơn giảnđộng từngoại động từ (transitive)To convert (a previously blessed object) back to a simple reference.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unblessNguyên thể (infinitive)
- unblessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unblessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unblessingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tước đi những phước lành
- ngoại động từ (transitive)Tước đi những phước lành; làm cho khốn khổTo deprive of blessings; to make wretched.