Dịch

unbless

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyển đổi (một đối tượng được ban phước trước đó) trở lại một tham chiếu đơn giảnđộng từngoại động từ (transitive)To convert (a previously blessed object) back to a simple reference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unblessNguyên thể (infinitive)
  2. unblessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unblessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unblessingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tước đi những phước lành
  1. ngoại động từ (transitive)Tước đi những phước lành; làm cho khốn khổTo deprive of blessings; to make wretched.

AI