Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bless me
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
b
l
ɛ
s
m
i
/
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu ngạc nhiên
thán từ
Exclamation of surprise.
Ví dụ
Bless
me
,
Father
,
for
I
have
sinned
or
will
sin
.
Your
sheep
and
herds
take
along
with
you
,
as
you
demanded
,
and
departing
bless
me
.
He
prayed
that
God
would
bless
me
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tiếng kêu ngạc nhiên
1
Tiếng kêu ngạc nhiên
1
Tiếng kêu ngạc nhiên