Dịch

blood

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. máu, huyếtdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The red liquid that flows through the bodies of humans and animals.
  2. huyết thống, dòng máudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Family relationship by birth, ancestry, or common descent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloodNguyên thể (infinitive)
  2. bloodsSố nhiều (plural)
  3. bloodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bloodingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blood sbcho ai trải nghiệm lần đầu

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 4
Chất máu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the four humours in the human body.

Ví dụ

  • .Ma cà rồng uống máu.
  • mang trong mình dòng máu hoàng gia Saxon
  • . […] .Khi tôi đưa Bilbo đến phòng khám, bác sĩ thú y đã đưa Bilbo vào để xét nghiệm. [...] Các kết quả xét nghiệm máu của nó không cho thấy điều gì bất thường cả.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblood
  2. từ tiếng Anh cổblōd
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blōd

AI