Dịch

coagulation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự keo tụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The precipitation of suspended particles as they increase in size by any of several physical or chemical processes.
  2. Sự đông máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which blood forms solid clots.
  3. Sự đông tụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Similar solidification of other materials (e.g. of tofu).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coagulationDạng gốc (base form)
  2. coagulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coagulation timedanh từĐồng nghĩa với clotting time
coagulation factordanh từCòn được gọi là yếu tố đông máu
coagulation cascadeChuỗi đông máu
whole-blood coagulation timedanh từĐồng nghĩa với activated clotting time
disseminated intravascular coagulationdanh từSự đông máu nội mạch lan tỏa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

coagulate-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicoagulation
  2. từ tiếng Latinhcoagulatio

Ví dụ

  • sự đông tụ protein

AI