Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự đi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of descending; act of coming down.
- Đường đi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A way down.
- Đường dốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sloping passage or incline.
- Dòng dõi, nguồn gốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lineage or hereditary derivation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descentDạng gốc (base form)
- descentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- descent from sbdòng dõi từ aiHe traces his line of descent from the Stuart kings.Ông ấy truy nguyên dòng dõi của mình từ các vị vua đời nhà Stuart.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)rapid descentSự hạ độ cao nhanhsteep descentĐường dốc xuốngdescent groupNhóm người đều có nguồn gốc từ một tổ tiên chung, dù là có thật hay hư cấu, dù có thể truy nguyên được thông qua phả hệ tuyến tính hay không thể truy nguyên được; một dòng họ hay một dòng họdouble descentSự hiện diện của cả hai nhóm gốc phụ hệ và mẫu hệ trong xã hộidescent vehiclePhương tiện vận chuyển có thể chở người hoặc hàng hóa từ ngoài vũ trụ đến bề mặt của một hành tinh hoặc mặt trănginfinite descentPhương pháp chứng minh bằng phản chứng được sử dụng để chứng minh rằng một mệnh đề phải sai với mọi số nguyên dương. Bằng cách chỉ ra rằng nếu nó đúng với một số nguyên thì nó phải đúng với số nguyên nhỏ hơn, vô số nghiệm được tìm thấy và cuối cùng đạt đến mâu thuẫn
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự sa sút
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sa sút, sự suy giảmA drop to a lower status or condition; decline.
Ví dụ
- , .Chúng tôi leo núi một cách khó khăn, nhưng lúc đi xuống thì dễ dàng hơn.
- .Chúng tôi gặp khó khăn trong việc tìm đường đi xuống chính xác.
- .Đường dốc dẫn vào hang động vừa ướt vừa trơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc descentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normandescente
Cùng gốc (doublet)desant