Dịch

descent

C1danh từ (noun)
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự đi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of descending; act of coming down.
  2. Đường đi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A way down.
  3. Đường dốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sloping passage or incline.
  4. Dòng dõi, nguồn gốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lineage or hereditary derivation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descentDạng gốc (base form)
  2. descentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • descent from sbdòng dõi từ aiHe traces his line of descent from the Stuart kings.Ông ấy truy nguyên dòng dõi của mình từ các vị vua đời nhà Stuart.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự sa sút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sa sút, sự suy giảmA drop to a lower status or condition; decline.

Ví dụ

  • , .Chúng tôi leo núi một cách khó khăn, nhưng lúc đi xuống thì dễ dàng hơn.
  • .Chúng tôi gặp khó khăn trong việc tìm đường đi xuống chính xác.
  • .Đường dốc dẫn vào hang động vừa ướt vừa trơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normandescente

Cùng gốc (doublet)desant

AI