Nghĩa chính
- Nhóm người đều có nguồn gốc từ một tổ tiên chung, dù là có thật hay hư cấu, dù có thể truy nguyên được thông qua phả hệ tuyến tính hay không thể truy nguyên được; một dòng họ hay một dòng họdanh từA group of people all descended from a common ancestor, whether real or fictitious, whether traceable through linear genealogies or untraceable; a clan or lineage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descent groupDạng gốc (base form)
- descent groupsSố nhiều (plural)