Dịch

infinite descent

danh từ (noun)
UK/ˈɪnfɪnɪt dɪˈsɛnt/US/ˈɪnfɪnɪt dəˈsɛnt/

Nghĩa chính

  1. Phương pháp chứng minh bằng phản chứng được sử dụng để chứng minh rằng một mệnh đề phải sai với mọi số nguyên dương. Bằng cách chỉ ra rằng nếu nó đúng với một số nguyên thì nó phải đúng với số nguyên nhỏ hơn, vô số nghiệm được tìm thấy và cuối cùng đạt đến mâu thuẫndanh từkhông đếm được (uncountable)A method of proof by contradiction that is used to prove that a statement must be false for all positive integers. By showing that if it is true for one integer, it must be true for a smaller integer, an infinite number of solutions are found and a contradiction is eventually reached.

AI