sangre
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈsanɡɾe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- máudanh từA1The red liquid that flows through the body's blood vessels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sangreDạng gốc (base form)
- sangresSố nhiều (plural)
- sangrecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- sangritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banco de sangre | Ngân hàng máu | |
| chupador de sangre | Kẻ hút máu | |
| donar sangre | Hiến máu | |
| grupo de sangre | Nhóm máu | |
| sangre fría | Sang-froid, sangfroid, điềm tĩnh | |
| mala sangredanh từ | danh từ | Máu xấu |
| team sangredanh từ | danh từ | Nhóm ẩn dụ bao gồm những người đàn ông là người trồng trọt (có dương vật tăng kích thước đáng kể khi cương cứng) |
| sangre azuldanh từ | danh từ | Máu xanh (tổ tiên cao quý hoặc quý tộc) |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Dạng biến đổi của sangrar
- inflection of sangrar:
Họ từ (word family)
cùng gốc sangreNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Layla .Áo sơ mi của Layla nhuốm đầy máu.
- .Họ bị mê hoặc bởi máu và bạo lực.
- .Lưỡi dao cạo dính đầy máu.